Dịch

salting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động rắc muối lên thức ăn hoặc trên đường có băngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of sprinkling salt, as on food or on an icy road.
  2. Đầm lầy muốidanh từđếm được (countable)A salt marsh.
  3. Hành động giả mạo địa điểm điều tra bằng cách thêm bằng chứng giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of tampering with an investigation site by adding bogus evidence.
  4. Lễ kỷ niệm Eton montemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The celebration of the Eton montem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saltingDạng gốc (base form)
  2. saltingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • redshank's .

AI