salting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động rắc muối lên thức ăn hoặc trên đường có băngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of sprinkling salt, as on food or on an icy road.
- Đầm lầy muốidanh từđếm được (countable)A salt marsh.
- Hành động giả mạo địa điểm điều tra bằng cách thêm bằng chứng giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of tampering with an investigation site by adding bogus evidence.
- Lễ kỷ niệm Eton montemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The celebration of the Eton montem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saltingDạng gốc (base form)
- saltingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- redshank's .
Họ từ (word family)
cùng gốc saltingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha