Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiết kiệm hoặc bảo quản (đặc biệt là tiền) để sử dụng trong tương laiđộng từngoại động từ (transitive)To save or preserve (especially money) for future use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salt awayNguyên thể (infinitive)
- salts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- salted awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- salting awayPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Muối (thứ gì đó) để bảo quản và sau đó cất giữ cho mùa đông
- ngoại động từ (transitive)To salt (something) for preservation and then store it away for winter.
Ví dụ
- . . . . " , ," . " ?"
- " , , , prize-money, , , ."