saltwater
B1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc phái kinh tế học bờ biển, trường phái Saltwatertính từkhông so sánh (not comparable)New Keynesian or Keynesian, in reference to macroeconomics and economics departments on the East Coast and West Coast of the United States of America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saltwaterDạng gốc (base form)
- saltwatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saltwater soapdanh từ | danh từ | Loại xà phòng gốc kali để sử dụng với nước biển |
| Saltwater Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tasman, phía đông nam Tasmania, Australia |
| saltwater crocodiledanh từ | danh từ | Cá sấu hoa cà |
| saltwater taffydanh từ | danh từ | Loại kẹo dẻo mềm đặc trưng của miền đông Hoa Kỳ, được làm bằng bơ, glycerin, xi-rô ngô, muối và nước nhưng không phải nước biển |
| saltmarsh sparrowdanh từ | danh từ | Ammospiza caudacuta, một loài chim sẻ nhỏ ở Tân Thế giới |
| saltwater bush | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Các nhà kinh tế học Sweetwater và Saltwater thường có quan điểm khác nhau về các vấn đề chính sách.
- ?Bạn có thích kẹo kéo nước mặn không?
- .Có cả vẹm nước ngọt và vẹm nước mặn.