Dịch

saltwater

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc phái kinh tế học bờ biển, trường phái Saltwatertính từkhông so sánh (not comparable)New Keynesian or Keynesian, in reference to macroeconomics and economics departments on the East Coast and West Coast of the United States of America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saltwaterDạng gốc (base form)
  2. saltwatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

saltwater soapdanh từLoại xà phòng gốc kali để sử dụng với nước biển
Saltwater Riverdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tasman, phía đông nam Tasmania, Australia
saltwater crocodiledanh từCá sấu hoa cà
saltwater taffydanh từLoại kẹo dẻo mềm đặc trưng của miền đông Hoa Kỳ, được làm bằng bơ, glycerin, xi-rô ngô, muối và nước nhưng không phải nước biển
saltmarsh sparrowdanh từAmmospiza caudacuta, một loài chim sẻ nhỏ ở Tân Thế giới
saltwater bushChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

saltwater

  1. từ tiếng Anh trung đạisaltwater

Ví dụ

  • .Các nhà kinh tế học Sweetwater và Saltwater thường có quan điểm khác nhau về các vấn đề chính sách.
  • ?Bạn có thích kẹo kéo nước mặn không?
  • .Có cả vẹm nước ngọt và vẹm nước mặn.

AI