Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nước ngọttính từkhông so sánh (not comparable)Living in fresh water.
- Thiếu kinh nghiệm đi biển, tay mơtính từkhông so sánh (not comparable)Unskilled as a seaman.
- Trường phái kinh tế Great Lakestính từkhông so sánh (not comparable)Neoclassical, in reference to the macroeconomics and economic departments near the Great Lakes.
- Vùng nước ngọtdanh từđếm được (countable)A body of fresh water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freshwaterDạng gốc (base form)
- freshwatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freshwater ecosystem | Hệ sinh thái nước ngọt | |
| freshwater fish | Cá nước ngọt | |
| freshwater lake | Hồ nước ngọt | |
| freshwater pearl | Ngọc trai nước ngọt | |
| freshwater species | Loài nước ngọt | |
| The Freshwaterdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| freshwater drumdanh từ | danh từ | Aplodinotus grunniens là loài cá đặc hữu của Bắc và Trung Mỹ |
| freshwater hydradanh từ | danh từ | Hydra vulgaris, một loài thuộc chi thủy tức sống trong môi trường nước ngọt |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Nước ngọt
- không so sánh (not comparable)Consisting of fresh water.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cá hồi chấm là loài cá nước ngọt.
- world's .Hồ Baikal là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới xét về thể tích.
- “,” , “ . , ,”— —“ ! […]"Này anh bạn," viên thuyền trưởng hạ giọng nói, "anh ăn nói như một tay thủy thủ ao làng vậy. Ta chỉ có thể quy sự ngập ngừng này cho một ảo tưởng kỳ lạ nào đó, vì chắc chắn rằng"—giọng ông thoáng chút mỉa mai khi thốt ra những lời này—"chắc chắn là ta không thể nghĩ anh lại trở nên mềm lòng được!"