Dịch

freshwater

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfɹɛʃˌwɔːtə(ɹ)/US/ˈfɹɛʃˌwɔtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nước ngọttính từkhông so sánh (not comparable)Living in fresh water.
  2. Thiếu kinh nghiệm đi biển, tay mơtính từkhông so sánh (not comparable)Unskilled as a seaman.
  3. Trường phái kinh tế Great Lakestính từkhông so sánh (not comparable)Neoclassical, in reference to the macroeconomics and economic departments near the Great Lakes.
  4. Vùng nước ngọtdanh từđếm được (countable)A body of fresh water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freshwaterDạng gốc (base form)
  2. freshwatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

freshwater ecosystemHệ sinh thái nước ngọt
freshwater fishCá nước ngọt
freshwater lakeHồ nước ngọt
freshwater pearlNgọc trai nước ngọt
freshwater speciesLoài nước ngọt
The Freshwaterdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia
freshwater drumdanh từAplodinotus grunniens là loài cá đặc hữu của Bắc và Trung Mỹ
freshwater hydradanh từHydra vulgaris, một loài thuộc chi thủy tức sống trong môi trường nước ngọt

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Nước ngọt
  1. không so sánh (not comparable)Consisting of fresh water.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

freshwater

  1. từ tiếng Anh trung đạifreche watur

Ví dụ

  • .Cá hồi chấm là loài cá nước ngọt.
  • world's .Hồ Baikal là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới xét về thể tích.
  • “,” , “ . , ,”— —“ ! […]"Này anh bạn," viên thuyền trưởng hạ giọng nói, "anh ăn nói như một tay thủy thủ ao làng vậy. Ta chỉ có thể quy sự ngập ngừng này cho một ảo tưởng kỳ lạ nào đó, vì chắc chắn rằng"—giọng ông thoáng chút mỉa mai khi thốt ra những lời này—"chắc chắn là ta không thể nghĩ anh lại trở nên mềm lòng được!"

AI