Dịch

sal

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây sal, cây sến đỏdanh từShorea robusta, a dipterocarpaceous tree.
  2. Dạng khác của sialdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of sial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salDạng gốc (base form)
  2. salsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sal treeCây sal
-salhậu tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic
sal-tiền tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic
-sal-liên tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic
El Sal.danh từ riêngViết tắt của El Salvador
sal sacdanh từViết tắt của salary sacrifice
sal volatiledanh từAmoni cacbonat; đặc biệt là giải pháp này dùng để cứu người khỏi cơn ngất xỉu
Sal Reidanh từ riêngThành phố là khu vực đông dân nhất trên đảo Boa Vista, Cape Verde

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Muối
  1. không đếm được (uncountable)Salt.

Họ từ (word family)

cùng gốc sal

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisal
  2. từ tiếng Latinhsal

Cùng gốc (doublet)salt

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiसालsāl
  2. từ tiếng Phạnशालśāla
danh từ

Eduard Suess đặt ra năm 1909

SiAl

Ví dụ

  • .Khi những cây sal ở các vùng chân đồi thấp hơn bị đốn hạ hết, những người thợ khai thác gỗ đã hướng ánh nhìn về phía các dãy núi để tìm kiếm những loại gỗ cứng khác.
  • , "" "" .Wegener xây dựng thuyết trôi dạt lục địa của mình dựa trên giả định rằng có hai tầng riêng biệt cần phải xét đến: bề mặt của các khối 'sal' tạo nên các lục địa và bề mặt của lớp 'sima' nơi chúng trôi nổi bên trên.
  • snow-clad .Khung cảnh những cồn cát hóa thạch bao la trải dài trên nền núi La Sal phủ đầy tuyết trắng phía xa hoàn toàn xứng đáng với từng công sức bỏ ra để chinh phục cung đường hiểm trở.

AI