Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây sal, cây sến đỏdanh từShorea robusta, a dipterocarpaceous tree.
- Dạng khác của sialdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of sial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salDạng gốc (base form)
- salsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sal tree | Cây sal | |
| -salhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic |
| sal-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic |
| -sal-liên tố | liên tố | Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylic |
| El Sal.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của El Salvador |
| sal sacdanh từ | danh từ | Viết tắt của salary sacrifice |
| sal volatiledanh từ | danh từ | Amoni cacbonat; đặc biệt là giải pháp này dùng để cứu người khỏi cơn ngất xỉu |
| Sal Reidanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố là khu vực đông dân nhất trên đảo Boa Vista, Cape Verde |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Muối
- không đếm được (uncountable)Salt.
Họ từ (word family)
cùng gốc salNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khi những cây sal ở các vùng chân đồi thấp hơn bị đốn hạ hết, những người thợ khai thác gỗ đã hướng ánh nhìn về phía các dãy núi để tìm kiếm những loại gỗ cứng khác.
- , "" "" .Wegener xây dựng thuyết trôi dạt lục địa của mình dựa trên giả định rằng có hai tầng riêng biệt cần phải xét đến: bề mặt của các khối 'sal' tạo nên các lục địa và bề mặt của lớp 'sima' nơi chúng trôi nổi bên trên.
- snow-clad .Khung cảnh những cồn cát hóa thạch bao la trải dài trên nền núi La Sal phủ đầy tuyết trắng phía xa hoàn toàn xứng đáng với từng công sức bỏ ra để chinh phục cung đường hiểm trở.