Nghĩa chính
- Số Alfendanh từAlfen number
- Tên nhỏ của nam Alan, Albert, Alexander, Alfred hoặc các tên nam hoặc nữ khác bắt đầu bằng Al-, từ các ngôn ngữ Celtic, ngôn ngữ Đức, tiếng Hy Lạp cổ đại hoặc tiếng Anh cổdanh từ riêngA diminutive of the male given names Alan, Albert, Alexander, Alfred, or other male or female names beginning with Al- , from the Celtic languages, the Germanic languages, Ancient Greek, or Old English.
- Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlDạng gốc (base form)
- AlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -alhậu tố | hậu tố | Của hoặc liên quan đến. Hậu tố tính từ được gắn vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo ra dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| pa'aldanh từ riêng | danh từ riêng | Mẫu chia động từ tiếng Do Thái đơn giản và phổ biến nhất (binyan), không có bất kỳ tiền tố hoặc sự kết hợp đặc trưng nào |
| et al.cụm từ | cụm từ | Và cộng sự |
| inter al.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của inter alia |
| al pastortính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của (tacos) thường là thịt lợn, hoặc đôi khi là một loại thịt hoặc món ăn khác: nướng trên xiên và nêm thêm ớt, gia vị và dứa |
| al-Qaedadanh từ riêng | danh từ riêng | Al-Qaeda |
| Al Aindanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất |
| Al-Anondanh từ | danh từ | Nhóm tương tự như Alcoholics Anonymous dành cho người thân và bạn bè của những người nghiện rượu |
Họ từ (word family)
cùng gốc AlNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanAl
Ví dụ
- 2006 city’s , , “ ,” .
- .
- Jazeera.