Nghĩa chính
- Al-Qaedadanh từ riêngA worldwide network of militant Sunni Islamic organizations and individuals.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-al-Qaedatính từ | tính từ | Chống lại al-Qaeda |
| al-Qaedaismdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng của al-Qaeda |
| al-Qaedaesquetính từ | tính từ | Giống al-Qaeda |
| Y'all Qaedadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm cực đoan cánh hữu đã tham gia chiếm đóng Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Malheur năm 2016 |
| al-CIAdadanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh dành cho al-Qaeda được sử dụng bởi những cá nhân tin rằng CIA đứng đằng sau nhóm này |
| al-Qaeda in Iraq | Chưa có nghĩa | |
| al-Qaeda in the Islamic Maghreb | Chưa có nghĩa | |
| al-Qaeda in the Arabian Peninsula | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpالْقَاعِدَةal-qāʕida
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- .
- .