Dịch

sal-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit salicylictiền tốUsed to form names of salicylic acid derivatives.

Cụm từ (phrase)

salazo-tiền tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit phenylazosalicylic

AI