Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên gọi thân mật của Simondanh từ riêngA diminutive of the male given name Simon.
- Tên gọi thân mật của Simonedanh từ riêngA diminutive of the female given name Simone.
- Tên gọi thân mật của Silasdanh từ riêngA diminutive of the male given name Silas.
- Sông Tứdanh từ riêngA river in Shandong, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Si.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Sirach |
| SI unitdanh từ | danh từ | Các đơn vị của Hệ thống đơn vị quốc tế |
| a-Sidanh từ | danh từ | Viết tắt của amorphous silicon |
| SI jointdanh từ | danh từ | Viết tắt của sacroiliac joint |
| SI prefixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với metric prefix |
| si liaothán từ | thán từ | Đồng nghĩa với die liao |
| si quisdanh từ | danh từ | Thông báo của ứng viên cho chức thánh về ý định điều tra xem liệu có bất kỳ trở ngại nào có thể bị cáo buộc chống lại anh ta hay không |
| Nakhon Si Thammaratdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Huyện Tứ
- A county of Suzhou, Anhui, China.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Trung泗Sì
Ví dụ
- Anhui’s Suzhou’s , 760,000 .
- Mohand's .
- Hmad .