Dịch

sea salt

danh từ (noun)
UK/ˈsiː ˈsɒlt/US/ˈsi ˈsɑlt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Muối biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Salt prepared by evaporating seawater.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see sea, salt: muối trong biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see sea, salt: salt in the sea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sea saltDạng gốc (base form)
  2. sea saltsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea-saltytính từChứa hoặc nếm muối biển

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • . .
  • 14 2025. . . . , , , , " ." . . . Japanese-Anglo . , . , . , . , . , ? 15, . , . .

AI