salar
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/saˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chảo muối, muối phẳngdanh từsalt pan, salt flat
- Muốiđộng từto salt
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể salarDanh động từ salandoPhân từ salado
| Presente | |
|---|---|
| yo | salo |
| tú | salas |
| él/ella/Ud. | sala |
| nosotros | salamos |
| vosotros | saláis |
| ellos/Uds. | salan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salar Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Một cánh đồng muối ở Iquique, quận Tarapacá, Chile |
| salario base | Lương cơ bản | |
| salario neto | Lương thực lĩnh | |
| salario anual | Lương hàng năm | |
| salario bruto | Lương trước thuế | |
| salario básico | Lương cơ bản | |
| salario mínimo | Lương tối thiểu | |
| salario de base | Lương cơ bản |