Dịch

Neptune

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈnɛptjuːn/US/ˈnɛptuːn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sao Hải vươngdanh từ riêngThe eighth planet in our solar system, represented in astronomy and astrology by ♆.
  2. Thần Neptune, thần biển Neptunedanh từ riêngThe god of the ocean and of earthquakes, equivalent to Poseidon in Greek mythology.
  3. Thị trấn ở quận Monmouth, New Jersey, Mỹdanh từ riêngA township in Monmouth County, New Jersey, United States.
  4. Điểm dân cư ở quận Mercer, Ohio, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Mercer County, Ohio.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hot Neptunedanh từHành tinh ngoại hệ có đặc điểm tương tự như các hành tinh băng khổng lồ Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, nhưng quay quanh ngôi sao mẹ của nó chặt hơn nhiều và do đó có nhiệt độ cao hơn
eggs Neptunedanh từBiến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng cua
mini-Neptunedanh từHành tinh nhỏ hơn Sao Hải Vương nhưng giống Sao Hải Vương ở chỗ nó có bầu khí quyển hydro-heli dày, có thể có các lớp băng, đá hoặc đại dương lỏng sâu (làm từ nước, amoniac, hỗn hợp của cả hai hoặc các chất dễ bay hơi nặng hơn)
super-Neptunedanh từNgoại hành tinh có khối lượng lớn hơn Sao Hải Vương (khoảng 17 M_E) nhưng có khối lượng nhỏ hơn Sao Thổ (khoảng 95 M_E)
Neptune grassdanh từPosidonia Oceanica, một loại cỏ biển có nguồn gốc từ Địa Trung Hải
Neptune powderdanh từChất nổ có chứa nitroglycerine, dùng trong nổ mìn
Neptune's cupdanh từLoại bọt biển hình chén lớn (Cliona patera)
Neptune's Fixdanh từĐồng nghĩa với tianeptine

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Điểm dân cư ở quận Jackson
  1. Điểm dân cư ở quận Jackson, Tây Virginia, MỹAn unincorporated community in Jackson County, West Virginia.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , . .Tại cuộc họp của Viện Hàn lâm Khoa học Pháp, ông Leverrier đã trình bày bản hồi ký thứ năm và cũng là bản cuối cùng về hành tinh mới mà ông Arago đề xuất đặt tên là Hải Vương Tinh.
  • .Anh ấy đã đến sao Hải Vương.
  • .Đây là bức tượng thần Neptune.

AI