Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sao Hải vươngdanh từ riêngThe eighth planet in our solar system, represented in astronomy and astrology by ♆.
- Thần Neptune, thần biển Neptunedanh từ riêngThe god of the ocean and of earthquakes, equivalent to Poseidon in Greek mythology.
- Thị trấn ở quận Monmouth, New Jersey, Mỹdanh từ riêngA township in Monmouth County, New Jersey, United States.
- Điểm dân cư ở quận Mercer, Ohio, Mỹdanh từ riêngAn unincorporated community in Mercer County, Ohio.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot Neptunedanh từ | danh từ | Hành tinh ngoại hệ có đặc điểm tương tự như các hành tinh băng khổng lồ Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, nhưng quay quanh ngôi sao mẹ của nó chặt hơn nhiều và do đó có nhiệt độ cao hơn |
| eggs Neptunedanh từ | danh từ | Biến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng cua |
| mini-Neptunedanh từ | danh từ | Hành tinh nhỏ hơn Sao Hải Vương nhưng giống Sao Hải Vương ở chỗ nó có bầu khí quyển hydro-heli dày, có thể có các lớp băng, đá hoặc đại dương lỏng sâu (làm từ nước, amoniac, hỗn hợp của cả hai hoặc các chất dễ bay hơi nặng hơn) |
| super-Neptunedanh từ | danh từ | Ngoại hành tinh có khối lượng lớn hơn Sao Hải Vương (khoảng 17 M_E) nhưng có khối lượng nhỏ hơn Sao Thổ (khoảng 95 M_E) |
| Neptune grassdanh từ | danh từ | Posidonia Oceanica, một loại cỏ biển có nguồn gốc từ Địa Trung Hải |
| Neptune powderdanh từ | danh từ | Chất nổ có chứa nitroglycerine, dùng trong nổ mìn |
| Neptune's cupdanh từ | danh từ | Loại bọt biển hình chén lớn (Cliona patera) |
| Neptune's Fixdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tianeptine |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Điểm dân cư ở quận Jackson
- Điểm dân cư ở quận Jackson, Tây Virginia, MỹAn unincorporated community in Jackson County, West Virginia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Neptune- NeptunicentricXuất hiện như thể nhìn từ trung tâm hành tinh Neptune; liên quan hoặc coi Sao Hải Vương là trung tâmtính từ
- neptuniumNeptunidanh từ
- neptuniteKhoáng chất silicat màu đen có công thức hóa học KNa₂Li(Fe²⁺,Mn²⁺)₂Ti₂Si₈O₂₄danh từ
- NeptunismLý thuyết khoa học mất uy tín về địa chất, được nhiều nhà khoa học đưa ra vào khoảng cuối thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19, cho rằng đá được hình thành từ sự kết tinh của các khoáng chất trong các đại dương sơ khai trên Trái đấtdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , . .Tại cuộc họp của Viện Hàn lâm Khoa học Pháp, ông Leverrier đã trình bày bản hồi ký thứ năm và cũng là bản cuối cùng về hành tinh mới mà ông Arago đề xuất đặt tên là Hải Vương Tinh.
- .Anh ấy đã đến sao Hải Vương.
- .Đây là bức tượng thần Neptune.