Dịch

Poseidon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thần biển và các vùng nước khác, động đất và ngựa; tương ứng với vị thần La Mã Neptunedanh từ riêngThe god of the sea and other waters, earthquakes and horses; corresponds to the Roman god Neptune.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΠοσειδῶνPoseidôn

Ví dụ

  • .
  • .

AI