Dịch

Neptuno

A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/nebˈtuno/

Nghĩa chính

  1. Sao Hải Vương, thần Neptunedanh từ riêngNeptune

Ví dụ

  • .Neptuno là hành tinh thứ tám của hệ mặt trời.
  • .Neptuno là hành tinh xa nhất Mặt Trời.
  • .Neptuno là thần La Mã tương đương Poseidon.

AI