Dịch

squid

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mực ốngdanh từAny of several carnivorous marine cephalopod mollusks, of the order Teuthida, having a mantle, eight arms, and a pair of tentacles
  2. Lưỡi câu giả mựcdanh từA fishhook with a piece of bright lead, bone, or other substance fastened on its shank to imitate a squid.
  3. Lính thủy, lính hải quândanh từA sailor in the Navy.
  4. Câu bằng mồi giả mựcđộng từTo fish with a squid fishhook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squidNguyên thể (infinitive)
  2. squidsSố nhiều (plural)
  3. squiddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squiddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dried squidMực khô
fried squidMực rán, mực chiên
giant squiddanh từMực khổng lồ
squid inkdanh từTúi mực
vampire squiddanh từCác bộ Vampyromorphida của động vật chân đầu có tám cánh tay được nối với nhau bằng một mạng da
red squiddanh từĐồng nghĩa với neon flying squid
oval squiddanh từLoại mực có vây to, tròn giống mực nang, Sepioteuthis Lessoniana
reef squiddanh từCác loài thuộc chi Sepioteuthis của mực có vây to, tròn, giống như mực nang

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Mực ma cà rồng
  1. A vampire squid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hàn오징어ojing'eo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con mực này có giá năm bảng.
  • .Mực có mười chân.
  • .Mực có mười xúc tu.

AI