Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mực ốngdanh từAny of several carnivorous marine cephalopod mollusks, of the order Teuthida, having a mantle, eight arms, and a pair of tentacles
- Lưỡi câu giả mựcdanh từA fishhook with a piece of bright lead, bone, or other substance fastened on its shank to imitate a squid.
- Lính thủy, lính hải quândanh từA sailor in the Navy.
- Câu bằng mồi giả mựcđộng từTo fish with a squid fishhook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dried squid | Mực khô | |
| fried squid | Mực rán, mực chiên | |
| giant squiddanh từ | danh từ | Mực khổng lồ |
| squid inkdanh từ | danh từ | Túi mực |
| vampire squiddanh từ | danh từ | Các bộ Vampyromorphida của động vật chân đầu có tám cánh tay được nối với nhau bằng một mạng da |
| red squiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với neon flying squid |
| oval squiddanh từ | danh từ | Loại mực có vây to, tròn giống mực nang, Sepioteuthis Lessoniana |
| reef squiddanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Sepioteuthis của mực có vây to, tròn, giống như mực nang |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Mực ma cà rồng
- A vampire squid.
Họ từ (word family)
cùng gốc squidNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hàn오징어ojing'eo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con mực này có giá năm bảng.
- .Mực có mười chân.
- .Mực có mười xúc tu.