Dịch

calamar

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kalaˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mực, con mựcdanh từsquid
  2. Mực, món mựcdanh từcalamari
  3. Thị trấn ở Guaviare, Colombiadanh từ riênga town in Guaviare department, Colombia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calamarDạng gốc (base form)
  2. calamaresSố nhiều (plural)
  3. calamarcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

calamar giganteMực khổng lồ
calamar vampirodanh từMực ma cà rồng
tinta de calamarMực đen
calamar volador europeodanh từMực bay châu Âu

Ví dụ

  • .Bữa tối nay có món cơm với mực.
  • ¿ ?Cậu có muốn ăn bánh mì kẹp mực chiên không?
  • .Cơm đen được nấu với túi mực của con mực.

AI