calamar
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kalaˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Mực, con mựcdanh từsquid
- Mực, món mựcdanh từcalamari
- Thị trấn ở Guaviare, Colombiadanh từ riênga town in Guaviare department, Colombia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calamarDạng gốc (base form)
- calamaresSố nhiều (plural)
- calamarcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calamar gigante | Mực khổng lồ | |
| calamar vampirodanh từ | danh từ | Mực ma cà rồng |
| tinta de calamar | Mực đen | |
| calamar volador europeodanh từ | danh từ | Mực bay châu Âu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bữa tối nay có món cơm với mực.
- ¿ ?Cậu có muốn ăn bánh mì kẹp mực chiên không?
- .Cơm đen được nấu với túi mực của con mực.