Dịch

calamari

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mực ống được dùng làm thực phẩm, đặc biệt được nấu dưới dạng mực vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Squid as food, especially cooked in the form of calamari rings.
  2. Mực, nhuyễn thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Squid, the mollusk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calamariDạng gốc (base form)
  2. calamarisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

calamari ringdanh từLát mực tròn, thường là một trong số nhiều miếng, được chiên giòn và dùng như món khai vị

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcalamari
  2. từ tiếng Latinhcalamarius
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκάλαμοςkálamos“reed, ink pen”

AI