Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squid ink
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
k
w
ɪ
d
ˈ
ɪ
ŋ
k
/
Nghĩa chính
1
Túi mực
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A dark ink produced by a squid as a defense mechanism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squid ink
Dạng gốc
(base form)
squid ink
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Arroz
negro
tastes
inky
because
it's
made
with
squid
ink
.
Black
rice
has
that
color
because
squid
ink
is
put
on
it
.
Squid
ink
is
edible
whereas
ballpen
ink
is
not
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Túi mực
1
Túi mực
1
Túi mực