Dịch

octopus

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Con bạch tuộcdanh từđếm được (countable)Any of several marine molluscs of the order Octopoda, having no internal or external protective shell or bone (unlike the nautilus, squid and cuttlefish) and eight arms each covered with suckers.
  2. Bạch tuộcdanh từđếm được (countable)A mollusc from genus Octopus.
  3. Tổ chức vươn vòi, tập đoàn bạch tuộcdanh từđếm được (countable)An organization that has many powerful branches controlled from the centre.
  4. Quờ quạng ôm, vung tay bủa vâyđộng từTo put (or attempt to put) one's fingers, hands or arms in many things or places at roughly the same time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. octopusNguyên thể (infinitive)
  2. octopusses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. octopusesSố nhiều (plural)
  4. octopodes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. octopussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. octopusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. octopussingPhân từ I (present participle)
  8. octopusingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

baby octopusBạch tuộc con
fresh octopusBạch tuộc tươi
giant octopusdanh từBạch tuộc khổng lồ
grilled octopusBạch tuộc nướng
octopus armsXúc tu bạch tuộc
octopus inkdanh từChất lỏng phòng thủ bao gồm melanin và chất nhầy mà bạch tuộc phun ra từ túi mực thông qua ống hút của nó
octopus bushdanh từHeliotropium foertherianum là một loài thực vật có hoa thuộc họ lưu ly, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Á
Octopus carddanh từThẻ thông minh không tiếp xúc, được giới thiệu vào năm 1997, được sử dụng như một hình thức thanh toán ở Hồng Kông, ban đầu dành cho hệ thống giao thông công cộng, nhưng hiện được sử dụng rộng rãi cho giao thông công cộng và các giao dịch bán lẻ khác

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Bạch tuộc
  1. không đếm được (uncountable)The flesh of these marine molluscs eaten as food.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoctōpūs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὀκτώπουςoktṓpous

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ngay cả những con bạch tuộc không có trâm vỏ gần như chắc chắn vẫn giữ bộ máy phân tử cần thiết để tạo ra chúng.
  • , sauced-looking , .Một quý ông gầy gò, có vẻ say xỉn, mặc quần soóc đội mũ lưỡi trai lảo đảo bước qua cửa, hai tay quờ quạng ôm ghì lấy ít nhất ba bé gái chưa đến tuổi vị thành niên.
  • .Anh đã gắn thêm ba chân nữa, thành ra giờ có bảy cái chân tủa ra từ bên dưới ghế.

AI