Nghĩa chính
- Quái vật Kraken, thủy quái Krakendanh từ riêngA colossal sea monster that attacks ships and sailors, often portrayed as a giant octopus or squid.
- Biến thể Krakendanh từkhông đếm được (uncountable)Short for Kraken variant (“SARS-CoV-2 virus variant XBB.1.5”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KrakenDạng gốc (base form)
- krakensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kraken Maredanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ mêtan lớn nhất trên bề mặt mặt trăng của Sao Thổ, Titan |
| Kraken variantdanh từ riêng | danh từ riêng | Chủng XBB.1.5 có khả năng lây truyền cao của vi rút SARS-CoV-2 gây ra bệnh COVID-19. Một biến thể con của biến thể Omicron (“B.1.1.529”). Kraken trở thành chủng chiếm ưu thế ở Hoa Kỳ vào cuối năm 2022 |
| release the krakenđộng từ | động từ | Giải phóng một sức mạnh hủy diệt cực lớn |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na Uykraken
- từ tiếng Bắc Âu cổkraki“crooked dead tree, wooden drag/grapnel”
- từ tiếng German nguyên thủy*krankaz“crooked”
Ví dụ
- , , Columbus's ... .Con Kraken thần thoại, dày bằng con tàu và rộng gấp ba lần, từng tấn công hạm đội của Christopher Columbus... khiến Columbus không còn cách nào khác ngoài việc ăn thịt nó.
- .Sinh vật khổng lồ đó được gọi là Kraken.