Dịch

nautilus

C1danh từ (noun)
UK/ˈnɔː.tɪ.ləs/US/ˈnɔ.tɪ.ləs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ốc anh vũdanh từA marine mollusc, of the family Nautilidae native to the Pacific Ocean and Indian Ocean, which has tentacles and a spiral shell with a series of air-filled chambers, of which Nautilus is the type genus.
  2. Chuông lặndanh từA kind of diving bell that sinks or rises by means of compressed air.
  3. Bạch tuộc giấydanh từA paper nautilus (actually an octopus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nautilusDạng gốc (base form)
  2. nautilusesSố nhiều (plural)
  3. nautili (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

paper nautilusdanh từLoài bạch tuộc nổi thuộc chi Argonauta, được tìm thấy ở những vùng biển ấm áp, con cái tạo ra một vỏ trứng mỏng như tờ giấy giống như một cái vỏ để nó đặt trứng vào đó
pearly nautilusdanh từỐc anh vũ có khoang, Nautilus pompilius
chambered nautilusdanh từLoài nhuyễn thể biển thuộc họ Nautilidae có nguồn gốc từ Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, có các xúc tu và vỏ xoắn ốc với một loạt các khoang chứa đầy không khí

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnautilus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổναυτίλοςnautílos“paper nautilus, sailor”

Ví dụ

  • .Các loài ốc anh vũ vỏ ngoài còn sống không có túi mực.
  • .Bạch tuộc và ốc anh vũ đều là động vật chân đầu.
  • .Ốc anh vũ là một loài động vật thân mềm sử dụng lực đẩy phản lực để di chuyển khắp đại dương sâu thẳm.

AI