Nghĩa chính
- Ốc anh vũdanh từA marine mollusc, of the family Nautilidae native to the Pacific Ocean and Indian Ocean, which has tentacles and a spiral shell with a series of air-filled chambers, of which Nautilus is the type genus.
- Chuông lặndanh từA kind of diving bell that sinks or rises by means of compressed air.
- Bạch tuộc giấydanh từA paper nautilus (actually an octopus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nautilusDạng gốc (base form)
- nautilusesSố nhiều (plural)
- nautili (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paper nautilusdanh từ | danh từ | Loài bạch tuộc nổi thuộc chi Argonauta, được tìm thấy ở những vùng biển ấm áp, con cái tạo ra một vỏ trứng mỏng như tờ giấy giống như một cái vỏ để nó đặt trứng vào đó |
| pearly nautilusdanh từ | danh từ | Ốc anh vũ có khoang, Nautilus pompilius |
| chambered nautilusdanh từ | danh từ | Loài nhuyễn thể biển thuộc họ Nautilidae có nguồn gốc từ Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, có các xúc tu và vỏ xoắn ốc với một loạt các khoang chứa đầy không khí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nautilusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnautilus
- từ tiếng Hy Lạp cổναυτίλοςnautílos“paper nautilus, sailor”
Ví dụ
- .Các loài ốc anh vũ vỏ ngoài còn sống không có túi mực.
- .Bạch tuộc và ốc anh vũ đều là động vật chân đầu.
- .Ốc anh vũ là một loài động vật thân mềm sử dụng lực đẩy phản lực để di chuyển khắp đại dương sâu thẳm.