Dịch

marino

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈɾino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng hảitính từmarine
  2. Thủy thủdanh từsailor; seaman; mariner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marinoDạng gốc (base form)
  2. marinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. marinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. marinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

San Marinodanh từ riêngSan Marino (một tiểu bang không giáp biển ở Nam Âu, nằm trong biên giới Ý)
gato marinodanh từRái cá biển
lobo marinodanh từNiêm phong
hielo marinodanh từBăng biển
perejil marinodanh từĐá samphire, thì là biển
elefante marinodanh từHải cẩu voi
marino mercantedanh từThủy thủ buôn
oso marino árticoHải cẩu lông phương bắc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hàng hải
  1. nautical

AI