marino
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈɾino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hàng hảitính từmarine
- Thủy thủdanh từsailor; seaman; mariner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Marinodanh từ riêng | danh từ riêng | San Marino (một tiểu bang không giáp biển ở Nam Âu, nằm trong biên giới Ý) |
| gato marinodanh từ | danh từ | Rái cá biển |
| lobo marinodanh từ | danh từ | Niêm phong |
| hielo marinodanh từ | danh từ | Băng biển |
| perejil marinodanh từ | danh từ | Đá samphire, thì là biển |
| elefante marinodanh từ | danh từ | Hải cẩu voi |
| marino mercantedanh từ | danh từ | Thủy thủ buôn |
| oso marino ártico | Hải cẩu lông phương bắc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hàng hải
- nautical
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hàng hải