Dịch

náutico

B2tính từ (adjective)
/ˈnautiko/

Nghĩa chính

  1. Hàng hải, biểntính từnautical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. náuticoDạng gốc (base form)
  2. náuticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. náuticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. náuticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

carta náuticaChưa có nghĩa
milla náuticaChưa có nghĩa
rosa náuticaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc náutico

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cabin của chuẩn đô đốc chất đầy hải đồ cổ và đủ loại đồ vật kỳ lạ.
  • .Câu lạc bộ du thuyền của chúng tôi có mười thành viên.
  • .La bàn hàng hải là thiết bị dùng để xác định hướng đi của tàu thuyền vào mọi thời điểm.

AI