náutico
B2tính từ (adjective)
/ˈnautiko/
Nghĩa chính
- Hàng hải, biểntính từnautical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carta náutica | Chưa có nghĩa | |
| milla náutica | Chưa có nghĩa | |
| rosa náutica | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc náuticoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cabin của chuẩn đô đốc chất đầy hải đồ cổ và đủ loại đồ vật kỳ lạ.
- .Câu lạc bộ du thuyền của chúng tôi có mười thành viên.
- .La bàn hàng hải là thiết bị dùng để xác định hướng đi của tàu thuyền vào mọi thời điểm.