naval
B2tính từ (adjective)
/naˈbal/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc hải quân, hải quântính từnaval (of or relating to a navy)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- navalDạng gốc (base form)
- navalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| base naval | Căn cứ hải quân | |
| fuerza naval | Lực lượng hải quân | |
| guerra naval | Chiến tranh hải quân | |
| industria naval | Công nghiệp đóng tàu | |
| arsenal naval | Xưởng quân cảng hải quân | |
| artillería naval | Pháo hải quân | |
| tecnología naval | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc navalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ , ?Bạn có biết chú của bạn làm gì ở hải quân không, Sean?
- .Tôi mê những trận chiến hải quân mà họa sĩ này vẽ.