Nghĩa chính
- Quân phục hải quântính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a navy.
- Thuộc tàu thuyền, hàng hảitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to ships in general.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| naval architectdanh từ | danh từ | Kỹ sư đóng tàu |
| naval basedanh từ | danh từ | Căn cứ hải quân |
| naval force | Lực lượng hải quân | |
| naval officerdanh từ | danh từ | Sĩ quan hải quân |
| naval power | Cường quốc hải quân | |
| naval vessel | Tàu hải quân | |
| naval minedanh từ | danh từ | Thủy lôi |
| naval crowndanh từ | danh từ | Chiếc vương miện bằng vàng có gắn những bản sao nhỏ của mũi tàu, được trao như một giải thưởng quân sự ở La Mã cổ đại cho người đầu tiên lên tàu địch trong một trận hải chiến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc navalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , , .Điều kiện sống trên hầu hết các tàu hải quân Anh thời bấy giờ vô cùng tồi tệ. Bệnh scorbut và các dịch bệnh khác hoành hành dữ dội, cướp đi sinh mạng nhiều thủy thủ mỗi năm hơn tất cả các nguyên nhân khác cộng lại, kể cả chiến trận.
- .Layla đã kết hôn với một sĩ quan hải quân.
- .Nga là một cường quốc hải quân lớn.