Dịch

navy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈnɛjvɪj/US/ˈneːvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hải quândanh từđếm được (countable)A country's entire maritime military force, including ships and personnel.
  2. Màu xanh hải quân, màu xanh đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark blue colour, usually called navy blue.
  3. Bộ Hải quândanh từđếm được (countable)A governmental department in charge of a country's maritime military force.
  4. Xanh hải quân, xanh đentính từHaving the dark blue colour of navy blue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. navyDạng gốc (base form)
  2. naviesSố nhiều (plural)
  3. more navySo sánh hơn (comparative)
  4. most navySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

join the navyGia nhập hải quân
merchant navydanh từĐội tàu buôn
navy bluedanh từ, tính từMàu xanh nước biển
navy shipTàu hải quân
royal navydanh từ riêngHải quân hoàng gia
serve in the navyPhục vụ trong hải quân
navy yarddanh từXưởng đóng tàu của chính phủ để sửa chữa tàu, huấn luyện thủy thủ đoàn, v.v
bare navydanh từTình trạng thực phẩm sẵn có chỉ giới hạn ở khẩu phần phục vụ cơ bản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Hạm đội
  1. đếm được (countable)Hạm đội, đội tàu thuyềnAny fleet of maritime vessels, and especially the entire fleet of any particular nationality, including vessels that are commercial, military, or both.

Ví dụ

  • .Những người dễ bị say sóng không nên gia nhập hải quân.
  • .Bìa có màu xanh đen như vết bầm.
  • […] , ' . Fliers , , .Có những con tàu chơi cờ vua, tàu chơi cờ đam và cả những tàu mà trò acey-deucey gần như là trò chơi duy nhất, phiên bản cải tiến của cờ tào cáo do chính các thủy thủ tạo ra. Những phi công đến từ vùng duyên hải Iowa, vì nóng lòng muốn hòa nhập đúng chất hải quân như những người còn lại, thường là những người đầu tiên học chơi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hải quân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinave
  2. từ tiếng Pháp cổnavie
  3. từ tiếng Latinhnāvigia

AI