Dịch

captain

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đội trưởng, trưởng nhóm, trưởng lớpdanh từA2the person who leads and represents a team, group, class or workers
  2. thuyền trưởngdanh từA2the person who commands a ship
  3. đại úydanh từB1a military officer rank between lieutenant and major

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captainNguyên thể (infinitive)
  2. captainsSố nhiều (plural)
  3. captainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. captainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • captain sthlàm đội trưởng cái gì

Cụm từ (phrase)

army captainĐại úy lục quân
captain of the teamĐội trưởng của đội
club captainThủ quân câu lạc bộ
police captaindanh từĐội trưởng cảnh sát
ship's captainThuyền trưởng
team captainĐội trưởng
captain in the armyĐại úy trong quân đội
captain of the shipThuyền trưởng của tàu

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đại tá hải quân
  1. A naval officer with a rank between commander and commodore.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đội trưởng
Thuyền trưởng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicapitain
  2. từ tiếng Pháp cổcapitaine
  3. từ tiếng Latinh muộncapitāneus

Cùng gốc (doublet)chieftain

Ví dụ

  • up-stand , ! / , / England's / ?Hãy đứng lên, đứng lên hỡi xứ Northumberland! / Ta lệnh cho các người đáp lời chân thực, / Liệu dưới tay Vua nước Anh / Có vị tướng nào giỏi như ngươi không?
  • .Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
  • " , Dunwody, ," , , . " . . .[…]."Dunwody đằng kia là một người xuất sắc, viên đại úy trẻ nhận xét khi họ chia tay và quay sang người tù nhân của mình. Một ngày nào đó chúng ta sẽ thấy ông ấy ở Washington. Hiện ông ấy đang củng cố lực lượng để chống lại ngài Benton ngoài kia.

AI