Dịch

capitalism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chủ nghĩa tư bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A socio-economic system based on private ownership of resources, and capital and their exploitation for profit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitalismDạng gốc (base form)
  2. capitalismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

criticism of capitalismSự phê phán chủ nghĩa tư bản
crony capitalismdanh từ(chính trị, thành ngữ tính) Chủ nghĩa tư bản thân hữu
free-market capitalismChủ nghĩa tư bản thị trường tự do
global capitalismChủ nghĩa tư bản toàn cầu
modern capitalismChủ nghĩa tư bản hiện đại
unfettered capitalismChủ nghĩa tư bản không kiểm soát
state capitalismdanh từHình thức chủ nghĩa tư bản trong đó các hoạt động thương mại vì lợi nhuận được thực hiện bởi nhà nước; hoặc bằng các cơ quan chính phủ được doanh nghiệp hóa, hoặc bằng quyền sở hữu hoặc kiểm soát các tổ chức tư nhân trên danh nghĩa
late capitalismdanh từHình thức gần đây nhất hoặc hiện tại của chủ nghĩa tư bản, đặc biệt có đặc điểm là độc quyền, toàn cầu hóa, bóc lột và dư thừa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa tư bản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An economic system based on private control of the means of production and the exploitation of labour by capital.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An economic system based on private property and the abstraction of resources into the form of privately owned capital, with economic decisions made largely through the operation of a market unregulated by the state.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

capital-ism

  1. mượn từ tiếng Phápcapitalisme“the condition of one who is rich”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*káput“head”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chủ nghĩa tư bản là một trò lừa bịp.
  • .Chủ nghĩa tư bản là nghèo đói.
  • . .Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

AI