Dịch

capitalistic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tư bảntính từOf or pertaining to capitalism or to capitalists.
  2. Tư bản chủ nghĩatính từOrganised on a capitalist basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitalisticDạng gốc (base form)
  2. more capitalisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most capitalisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anarcho-capitalistictính từLiên quan đến chủ nghĩa tư bản vô chính phủ hoặc tình trạng vô chính phủ tư bản

Nguồn gốc (etymology)

capitalist-ic

  1. từ tiếng Đứckapitalistisch
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*káput“head”

Ví dụ

  • , , .Nói cách khác, giai cấp công nhân sẽ lật đổ tầng lớp tư bản và thiết lập cái gọi là chế độ chuyên chính vô sản, cuối cùng sẽ trở thành một xã hội không giai cấp.
  • ?Algeria không phải là một thị trường tư bản chủ nghĩa sao?
  • America’s .Hệ thống tư bản chủ nghĩa của Mỹ tràn ngập các cơ hội kinh tế nhưng lại nghiêng về phía có lợi cho những kẻ mạnh và giàu có.

AI