Dịch

socialist

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người theo chủ nghĩa xã hộitính từOf, relating to, supporting, or advocating socialism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. socialistDạng gốc (base form)
  2. socialistsSố nhiều (plural)
  3. more socialistSo sánh hơn (comparative)
  4. most socialistSo sánh nhất (superlative)
  5. socie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

socialist partydanh từĐảng chính trị ủng hộ lý tưởng xã hội chủ nghĩa
democratic socialistdanh từNgười ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa xã hội dân chủ hoặc các hệ tư tưởng của nó
National Socialistdanh từ, tính từNgười theo chủ nghĩa xã hội dân tộc; một tên phát xít
international socialistdanh từLà thành viên của bất kỳ khuynh hướng Trotskyist nào hy vọng hình thành mối quan hệ giữa công nhân của các quốc gia khác nhau
National Socialist German Workers' Partydanh từ riêngĐảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa
pan-socialisttính từBao trùm mọi khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
state socialistdanh từNgười ủng hộ chủ nghĩa xã hội nhà nước
scientific socialistdanh từNgười theo chủ nghĩa Mác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa xã hội
  1. One who supports or advocates socialism.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... , , .Cần nhớ rằng trong một nông trại hoặc nhà máy xã hội chủ nghĩa, mỗi công nhân sẽ được giám sát không bởi một chủ nhân mà bởi toàn cộng đồng.
  • , , .Một cuộc thi, ai có thể làm nhiều nhất cho lợi ích chung, không phải là loại cạnh tranh mà người xã hội chủ nghĩa bác bỏ.
  • ?Bạn có phải là người xã hội chủ nghĩa không?

AI