Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa xã hộitính từOf, relating to, supporting, or advocating socialism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- socialistDạng gốc (base form)
- socialistsSố nhiều (plural)
- more socialistSo sánh hơn (comparative)
- most socialistSo sánh nhất (superlative)
- socie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socialist partydanh từ | danh từ | Đảng chính trị ủng hộ lý tưởng xã hội chủ nghĩa |
| democratic socialistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa xã hội dân chủ hoặc các hệ tư tưởng của nó |
| National Socialistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người theo chủ nghĩa xã hội dân tộc; một tên phát xít |
| international socialistdanh từ | danh từ | Là thành viên của bất kỳ khuynh hướng Trotskyist nào hy vọng hình thành mối quan hệ giữa công nhân của các quốc gia khác nhau |
| National Socialist German Workers' Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa |
| pan-socialisttính từ | tính từ | Bao trùm mọi khuynh hướng xã hội chủ nghĩa |
| state socialistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chủ nghĩa xã hội nhà nước |
| scientific socialistdanh từ | danh từ | Người theo chủ nghĩa Mác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa xã hội
- One who supports or advocates socialism.
Xuất hiện ở từ khác
- socialdễ nhầmThuộc về chủ nghĩa xã hội (thuật ngữ chính trị, kinh tế), không dùng để chỉ xã hội nói chung.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc socialistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... , , .Cần nhớ rằng trong một nông trại hoặc nhà máy xã hội chủ nghĩa, mỗi công nhân sẽ được giám sát không bởi một chủ nhân mà bởi toàn cộng đồng.
- , , .Một cuộc thi, ai có thể làm nhiều nhất cho lợi ích chung, không phải là loại cạnh tranh mà người xã hội chủ nghĩa bác bỏ.
- ?Bạn có phải là người xã hội chủ nghĩa không?