Dịch

Stalinist

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về Joseph Stalintính từOf, relating to, or resembling Joseph Stalin, a Bolshevik revolutionary.
  2. Thuộc chủ nghĩa Stalintính từOf or relating to Stalinism.
  3. Thời Stalin, thuộc thời Stalintính từOf, relating to, or resembling the Soviet Union under the leadership of Joseph Stalin; Stalin-era.
  4. Nhà Xtalindanh từA person who accepts the philosophy of Stalinism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StalinistDạng gốc (base form)
  2. StalinistsSố nhiều (plural)
  3. more StalinistSo sánh hơn (comparative)
  4. most StalinistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

neo-Stalinisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa Stalin mới

Ví dụ

  • .Chế độ Algeria là một chế độ Stalin.
  • , .Trong thời kỳ Stalin, các tù nhân tại các trại tập trung đã trở thành nô lệ phục vụ nhà nước.
  • kiến trúc thời Stalin

AI