Nghĩa chính
- Người cánh tả, người theo phái tảdanh từA person who holds views associated with the political left.
- Người cánh tả, người bài tư bảndanh từSomeone who holds socialist or communist-leaning economic views, usually alongside progressive social views; an anticapitalist.
- (thuộc) phái tảtính từOf or pertaining to the political left.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leftistDạng gốc (base form)
- leftistsSố nhiều (plural)
- more leftistSo sánh hơn (comparative)
- most leftistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leftist government | Chính phủ cánh tả | |
| leftist party | Đảng cánh tả | |
| leftist politics | Chính trị cánh tả | |
| leftist rebel | Phiến quân cánh tả | |
| radical leftist | Người cánh tả cực đoan | |
| far leftistdanh từ | danh từ | Ai đó đã thẳng hàng với phía bên trái |
| far-leftisttính từ | tính từ | Căn chỉnh với phía xa bên trái |
| regressive leftisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đặc điểm của trái hồi quy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
(thuộc) phái tả
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc leftistVí dụ
- 26, 1967, .Cuộc đụng độ lớn đầu tiên giữa hai nhóm diễn ra tại Thạch Hà Tử vào ngày 26 tháng 1 năm 1967, với việc những người cánh tả thừa nhận họ đã phải chịu một thất bại đẫm máu.
- Gittel .Gittel là một người cánh tả.
- .Mẹ tôi là người cánh tả.