Dịch

leftist

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người cánh tả, người theo phái tảdanh từA person who holds views associated with the political left.
  2. Người cánh tả, người bài tư bảndanh từSomeone who holds socialist or communist-leaning economic views, usually alongside progressive social views; an anticapitalist.
  3. (thuộc) phái tảtính từOf or pertaining to the political left.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leftistDạng gốc (base form)
  2. leftistsSố nhiều (plural)
  3. more leftistSo sánh hơn (comparative)
  4. most leftistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leftist governmentChính phủ cánh tả
leftist partyĐảng cánh tả
leftist politicsChính trị cánh tả
leftist rebelPhiến quân cánh tả
radical leftistNgười cánh tả cực đoan
far leftistdanh từAi đó đã thẳng hàng với phía bên trái
far-leftisttính từCăn chỉnh với phía xa bên trái
regressive leftisttính từ, danh từĐặc điểm của trái hồi quy

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) phái tả

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 26, 1967, .Cuộc đụng độ lớn đầu tiên giữa hai nhóm diễn ra tại Thạch Hà Tử vào ngày 26 tháng 1 năm 1967, với việc những người cánh tả thừa nhận họ đã phải chịu một thất bại đẫm máu.
  • Gittel .Gittel là một người cánh tả.
  • .Mẹ tôi là người cánh tả.

AI