Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa Máctính từFollowing the ideals of Marxism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarxistDạng gốc (base form)
- MarxistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marxist analysis | Phân tích mác-xít | |
| marxist ideology | Tư tưởng mác-xít | |
| marxist literature | Văn học mác-xít | |
| marxist movement | Phong trào mác-xít | |
| marxist party | Đảng phái mác-xít | |
| marxist theory | Lý luận mác-xít | |
| neo-Marxisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa Marx mới |
| post-Marxisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa hậu Marx |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa Mác
- One that believes in or follows the ideals of Marxism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MarxistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một số nhà sử học tham gia các dự án này đã bị ảnh hưởng, dù ít hay nhiều, bởi quan điểm Marxist về lịch sử.
- Korea's Soo-haeng, ": " 1990, , .Kinh tế học Marxist hàng đầu của Hàn Quốc, Kim Soo-haeng, người đã dịch cuốn sách kinh tế huyền thoại "Capital: Critique of Political Economy" sang tiếng Hàn vào năm 1990, gần đây đã qua đời vì tim ở Hoa Kỳ.
- . .Cô ấy là một Marxist. Mọi người đều biết cô ấy là Marxist.