marxista
B2tính từ (adjective)
/maɾɡˈsista/
Nghĩa chính
- Mác-xít, thuộc chủ nghĩa Máctính từMarxist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marxistaDạng gốc (base form)
- marxistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partido marxista | Đảng mác-xít | |
| pensamiento marxista | Tư duy mác-xít | |
| ser marxista | Theo chủ nghĩa Mác | |
| doctrina marxista | Học thuyết Mác-xít | |
| marxista-leninistatính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Chủ nghĩa Mác-Lênin |
| crítica marxista | Chưa có nghĩa | |
| filosofía marxista | Chưa có nghĩa | |
| teoría marxista | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Marx .Marx nói rằng ông không phải là người Mác-xít nào.
- Mary .Mary luôn dùng các lập luận Mác-xít khi có cơ hội.