Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi triết gia thế kỷ 19 Karl Marx và các lý thuyết chính trị và kinh tế của ông; ngày nay thường được phân biệt với chủ nghĩa Marx ở sắc thái là người ta không nhất thiết phải tuân theo chính chủ nghĩa Marxtính từOf, pertaining to, or influenced by the 19th-century philosopher Karl Marx and his political and economic theories; now often distinguished from Marxist by the nuance that one does not necessarily adhere to Marxism itself.
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Anh em nhà Marx hoặc phim của họtính từOf, relating to, or characteristic of the Marx Brothers or their films.
- Người theo chủ nghĩa Mácdanh từA Marxist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarxianDạng gốc (base form)
- MarxiansSố nhiều (plural)
- more MarxianSo sánh hơn (comparative)
- most MarxianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marxian unemploymentdanh từ | danh từ | Theo nhà triết học người Đức thế kỷ 19 Karl Marx, các nhà tư bản cần có tình trạng thất nghiệp để duy trì kỷ luật làm việc trong công việc, giữ mức lương ở mức thấp và bảo vệ lợi nhuận kinh doanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MarxianNguồn gốc (etymology)
Marx-ian
Ví dụ
- non-cooperative , .
- , : " Mark's ."