Nghĩa chính
- Họ Marxdanh từ riêngA surname from German
- Karl Marx (1818–1883), một triết gia chính trị, nhà kinh tế học và nhà xã hội học người Đức.danh từ riêngKarl Marx (1818–1883), a German political philosopher, economist, and sociologist.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marx generatordanh từ | danh từ | Mạch điện tạo ra xung điện áp cao từ nguồn điện một chiều điện áp thấp, được sử dụng trong các thí nghiệm vật lý năng lượng cao và để mô phỏng tác động của sét |
| Karl-Marx-Stadtdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Chemnitz, từ năm 1953 đến năm 1990 khi nó ở Đông Đức |
| Marx's ideas were in advance of his agecụm từ | cụm từ | Những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của ông |
Ví dụ
- , , , , .Theo kinh nghiệm của ông, Chúa Kitô đã dẫn ông đến với Marx, và Phúc âm, với thông điệp về công bằng xã hội, đã dẫn ông đến chủ nghĩa cộng sản.
- , . , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Marx- MarxistNgười theo chủ nghĩa Máctính từ, danh từB2
- marxismChủ nghĩa Mácdanh từC1
- MarxianCủa, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi triết gia thế kỷ 19 Karl Marx và các lý thuyết chính trị và kinh tế của ông; ngày nay thường được phân biệt với chủ nghĩa Marx ở sắc thái là người ta không nhất thiết phải tuân theo chính chủ nghĩa Marxtính từ, danh từ
- MarxiteĐồng nghĩa với Marxisttính từ, danh từ