socialista
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/soθjaˈlista/nguồn
Nghĩa chính
- Xã hội chủ nghĩatính từsocialist
- Thuộc Đảng Xã hộitính từPertaining to PSOE (Partido Socialista Obrero Español), a Spanish political party
- Đảng viên Đảng Xã hộidanh từa member or supporter of PSOE (Partido Socialista Obrero Español), a Spanish political party
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- socialistaDạng gốc (base form)
- socialistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partido socialista | Đảng xã hội | |
| República Socialista de Checoslovaquia | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Tiệp Khắc | |
| país socialista | Chưa có nghĩa | |
| régimen socialista | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đi cùng chính khách xã hội là một phiên dịch viên.
- .Người đảng viên xã hội đi cùng một phiên dịch viên.
- .Người đó từng là anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa.