Nghĩa chính
- Người ủng hộ chủ nghĩa phát xíttính từOf or relating to fascism.
- Ủng hộ nguyên tắc phát xíttính từSupporting the principles of fascism.
- Bạo lực bất công, khắt khe vô lýtính từUnfairly oppressive or needlessly strict.
- Người ủng hộ phát xítdanh từA proponent of fascism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fascistDạng gốc (base form)
- fascistsSố nhiều (plural)
- more fascistSo sánh hơn (comparative)
- most fascistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fascist ideology | Tư tưởng phát xít | |
| fascist leader | Lãnh đạo phát xít | |
| fascist policies | Chính sách phát xít | |
| fascist regime | Chế độ phát xít | |
| fascist state | Nhà nước phát xít | |
| fascist tendencies | Khuynh hướng phát xít | |
| crypto-fascistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người có quan điểm hoặc động cơ phát xít được giữ kín hoặc bí mật |
| red fascisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cộng sản |
Ví dụ
- .Tôi có một ông chủ bạo lực bất công, khắt khe vô lý.
- .Mussolini là một người ủng hộ phát xít nổi tiếng nhờ đàn áp sự chỉ trích và chính phủ độc tài của ông.
- .Bush không phải là người phát xít
Họ từ (word family)
cùng gốc fascistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýfascista
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha