Dịch

fascista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/fasˈθista/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát xít, thuộc phát xíttính từfascist (of or relating to fascism)
  2. Độc đoán, hà khắctính từfascist (unfairly oppressive or needlessly strict)
  3. Kẻ phát xít, người theo chủ nghĩa phát xítdanh từfascist (proponent of fascism)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fascistaDạng gốc (base form)
  2. fascistasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ideologia fascistaHệ tư tưởng phát xít
lider fascistaLãnh tụ phát xít
movimiento fascistaPhong trào phát xít
partido fascistaĐảng phát xít
propaganda fascistaTuyên truyền phát xít
regimen fascistaChế độ phát xít
dictador fascistaNhà độc tài phát xít

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phát xít
  1. fascist (supporting the principles of fascism)

Họ từ (word family)

cùng gốc fascista

Ví dụ

  • .Cỗ máy này giết các phát xít.
  • .Có vẻ như các phát xít đang trở lại.
  • .Đó là tác phẩm của một nhóm ít phát xít.

AI