Dịch

Fascist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Vương quốc Ý từ năm 1922–1943tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Kingdom of Italy from 1922–1943.
  2. Là thành viên của Đảng Phát xít Quốc gia tại Ý từ năm 1922 đến 1943.danh từđứng trước danh từ (attributive)A member of the National Fascist Party in Italy from 1922 to 1943.
  3. Từ đồng nghĩa của phát xítdanh từđứng trước danh từ (attributive)Synonym of Nazi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FascistDạng gốc (base form)
  2. FascistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crypto-fascistdanh từ, tính từNgười có quan điểm hoặc động cơ phát xít được giữ kín hoặc bí mật
red fascisttính từ, danh từCộng sản
para-fascisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa phát xít
quasi-fascisttính từ, danh từĐồng nghĩa với para-fascist
social fascisttính từ, danh từNhà dân chủ xã hội
fascist Germanydanh từ riêngĐồng nghĩa với Nazi Germany
Anti-Fascist Protection Walldanh từ riêngĐồng nghĩa với Berlin Wall
scratch a liberal and you'll find a fascistcụm từNhững người tự nhận mình là người theo chủ nghĩa tự do (thường là theo chủ nghĩa cánh tả) không khó chịu với niềm tin phát xít

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 1930 , , , , , , Fascism’s .
  • , , , .
  • , .

AI