Dịch

chapiter

danh từ (noun)
/ˈt͡ʃæpɪtɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần đầu hoặc phần trên cùng của cột, trên đó mái và các đồ trang trí trên cột được đỡdanh từThe capital or uppermost part of a column, upon which the roof and its decorations are supported.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chapiterDạng gốc (base form)
  2. chapitersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản tóm tắt bằng văn bản về các vấn đề sẽ được hỏi hoặc trình bày trước các thẩm phán ở eyre
  1. Bản tóm tắt bằng văn bản về các vấn đề sẽ được hỏi hoặc trình bày trước các thẩm phán ở eyre, hoặc các thẩm phán cấp cao hoặc hòa giải, trong các phiên họp của họ; bài viếtA written summary of matters to be inquired of or presented before justices in eyre, or justices of assize, or of the peace, in their sessions; articles.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichapitre
  2. từ tiếng Pháp cổchapitre
  3. từ tiếng Latinhcapitulum

Cùng gốc (doublet)chaptercapitulum

Ví dụ

  • , .

AI