Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần đầu hoặc phần trên cùng của cột, trên đó mái và các đồ trang trí trên cột được đỡdanh từThe capital or uppermost part of a column, upon which the roof and its decorations are supported.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chapiterDạng gốc (base form)
- chapitersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản tóm tắt bằng văn bản về các vấn đề sẽ được hỏi hoặc trình bày trước các thẩm phán ở eyre
- Bản tóm tắt bằng văn bản về các vấn đề sẽ được hỏi hoặc trình bày trước các thẩm phán ở eyre, hoặc các thẩm phán cấp cao hoặc hòa giải, trong các phiên họp của họ; bài viếtA written summary of matters to be inquired of or presented before justices in eyre, or justices of assize, or of the peace, in their sessions; articles.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .