capt
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của captaindanh từAbbreviation of captain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- captDạng gốc (base form)
- captsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloud-capttính từ | tính từ | Bị mây che phủ |
| loud-capt | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của cap
- simple past and past participle of cap
Họ từ (word family)
cùng gốc captVí dụ
- .. . " , , ; . ."Đại úy Lục quân Hoa Kỳ Charles Normington đã viết rằng: "Mỗi người lính đều ôm trong tay những cô gái Pháp, người khóc, kẻ cười; cô gái nào cũng muốn hôn từng người lính trước khi cho họ đi qua. Chẳng nơi nào trên Trái Đất mà tôi muốn có mặt hơn lúc này.
- 140 . 6.4 . , — ocean's — . . .