Nghĩa chính
- Bị bắt, bị bắt giữtính từThat has been captured.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của captuređộng từsimple past and past participle of capture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capturedDạng gốc (base form)
- more capturedSo sánh hơn (comparative)
- most capturedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
- Tom's , .Tom có cảm nhận khác với những con sóc dễ thương sau khi chúng bắt cóc anh, tra tấn, và giam cầm anh tới tận 3 tuần ở trong một thung lũng nhỏ hẹp.
Họ từ (word family)
cùng gốc capturedXuất hiện ở từ khác
- caughtđồng nghĩanghĩa là bị bắt, thường dùng cho người hoặc vật