Dịch

captured

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈkæp.ʃɚd/

Nghĩa chính

  1. Bị bắt, bị bắt giữtính từThat has been captured.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của captuređộng từsimple past and past participle of capture

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capturedDạng gốc (base form)
  2. more capturedSo sánh hơn (comparative)
  3. most capturedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
  • Tom's , .Tom có cảm nhận khác với những con sóc dễ thương sau khi chúng bắt cóc anh, tra tấn, và giam cầm anh tới tận 3 tuần ở trong một thung lũng nhỏ hẹp.

AI