Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncaptured
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa bị bắt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not captured.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncaptured
uncapture
Thực hiện việc đảo ngược việc bắt quân, đặc biệt là trong các biến thể cờ vua như Retrochess
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
captured
AI
1
Chưa bị bắt
1
Chưa bị bắt
1
Chưa bị bắt