Nghĩa chính
- Thực hiện việc đảo ngược việc bắt quân, đặc biệt là trong các biến thể cờ vua như Retrochessđộng từTo perform the reverse of a capture, especially in chess variants such as Retrochess.
- Hành động giải thoátdanh từThe act of uncapturing.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ uncaptured
Ví dụ
- 773 16 , 1858, 64 ; 140 ⁴, ; 87 ; 481 .