Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cloud-capt
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị mây che phủ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capped with clouds
Ví dụ
Soon
,
where
Leucate
lifts
her
cloud-capt
head
,
/
looms
forth
Apollo's
fane
,
the
seaman's
name
of
dread
.
AI
1
Bị mây che phủ
1
Bị mây che phủ
1
Bị mây che phủ