capitulation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thỏa thuận chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reducing to heads or articles; a formal agreement.
- Sự đầu hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of capitulating or surrendering to an enemy upon stipulated terms; the act of ceasing to resist an opponent or an unwelcome demand.
- Văn bản thỏa thuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The instrument containing the terms of an agreement or surrender.
- Bản liệt kê các phần chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enumeration of the main parts of a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capitulationDạng gốc (base form)
- capitulationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- capitulation (to sb/sth)sự đầu hàng (trước ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-capitulationdanh từ | danh từ | Dated spelling of recapitulation.chưa dịch |
Ví dụ
- họ được bảo vệ cho đến khi pháo đài đầu hàng
- Germany's , .Sau khi Đức đầu hàng, Nhật Bản từ chối đầu hàng.
- .Tom giơ tay lên như một dấu hiệu đầu hàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc capitulationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicapitulation
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*káput“head”