Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đầu hàngđộng từnội động từ (intransitive)To surrender on stipulated terms, end all resistance, give up, go along with or comply.
- Có dạng đầu hoa tụtính từHaving or forming a capitulum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capitulateNguyên thể (infinitive)
- capitulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- capitulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- capitulatingPhân từ I (present participle)
- more capitulateSo sánh hơn (comparative)
- most capitulateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- capitulate (to sb/sth)đầu hàng (trước ai/cái gì)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Chia thành chương
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chia thành chương, liệt kêTo draw up in chapters, heads or articles; to enumerate, specify.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc capitulateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạicapitulātus
Ví dụ
- .Anh ấy cãi vã và la hét quá lâu đến nỗi cuối cùng tôi phải đầu hàng chỉ để anh ấy ngừng lại.
- […] […] .những luật lệ […] mà chúng tôi chia thành chương khi ở trên biển […] không được áp dụng trên đất liền
- […] ông ấy đàm phán với nhà vua […] để cưới con gái ông ấy là Mary làm vợ