Dịch

capitulate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đầu hàngđộng từnội động từ (intransitive)To surrender on stipulated terms, end all resistance, give up, go along with or comply.
  2. Có dạng đầu hoa tụtính từHaving or forming a capitulum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitulateNguyên thể (infinitive)
  2. capitulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. capitulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. capitulatingPhân từ I (present participle)
  5. more capitulateSo sánh hơn (comparative)
  6. most capitulateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • capitulate (to sb/sth)đầu hàng (trước ai/cái gì)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Chia thành chương
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chia thành chương, liệt kêTo draw up in chapters, heads or articles; to enumerate, specify.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạicapitulātus

Ví dụ

  • .Anh ấy cãi vã và la hét quá lâu đến nỗi cuối cùng tôi phải đầu hàng chỉ để anh ấy ngừng lại.
  • […] […] .những luật lệ […] mà chúng tôi chia thành chương khi ở trên biển […] không được áp dụng trên đất liền
  • […] ông ấy đàm phán với nhà vua […] để cưới con gái ông ấy là Mary làm vợ

AI