Dịch

recapitulate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tóm tắt hoặc lặp lại ở dạng ngắn gọnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To summarize or repeat in concise form.
  2. Tái tạo hoặc gần giống (như về cấu trúc hoặc chức năng)động từngoại động từ (transitive)To reproduce or closely resemble (as in structure or function).
  3. Phản ánh hoặc lặp lại ở dạng tương tự, đặc biệt khi đề cập đến sự phát triển của một cá thể trải qua các giai đoạn tương ứng với các giai đoạn phát triển tiến hóa của loàiđộng từngoại động từ (transitive)To mirror or repeat in analogous form, especially in reference to an individual's development passing through stages corresponding to the species' stages of evolutionary development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recapitulateNguyên thể (infinitive)
  2. recapitulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recapitulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recapitulatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ontogeny recapitulates phylogenycụm từSự phát triển về thể chất, văn hóa, đạo đức hoặc trí tuệ của mỗi cá nhân trải qua các giai đoạn tương tự như các giai đoạn phát triển của loài, xã hội hoặc nền văn minh của cá nhân đó. Không được hiểu theo nghĩa đen kể từ cuối thế kỷ 19

Nguồn gốc (etymology)

re-capitulate

  1. từ tiếng Latinh muộnrecapitulātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI