Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Viên thuốc con nhộngdanh từA membranous envelope.
- Quả nangdanh từA type of simple, dehiscent, dry fruit (seed-case) produced by many species of flowering plants, such as poppy, lily, orchid, willow and cotton.
- Bao tử nangdanh từA sporangium, especially in bryophytes.
- Đóng nangđộng từngoại động từ (transitive)To form (medicine, etc.) into capsules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- capsuleNguyên thể (infinitive)
- capsulesSố nhiều (plural)
- capsulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- capsuledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- capsulingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capsule collection | Bộ sưu tập giới hạn | |
| capsule endoscopy | Nội soi viên nang | |
| capsule hoteldanh từ | danh từ | Khách sạn con nhộng |
| capsule summary | Bản tóm tắt ngắn gọn | |
| capsule wardrobe | Tủ quần áo tối giản | |
| space capsuledanh từ | danh từ | Tàu vũ trụ có người lái |
| time capsuledanh từ | danh từ | Thùng chứa kín, được chôn ở một địa điểm cụ thể, chứa đựng những ghi chép về cuộc sống đương đại, sẽ được khám phá lại trong tương lai xa |
| egg capsuledanh từ | danh từ | Hộp trứng |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Bao xơ
- A tough, fibrous layer surrounding an organ such as the kidney or liver
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capsuleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcapsule
- từ tiếng Latinhcapsula
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bruno vẫn còn trong túi của mình.
- .Đồ chơi này nằm trong một túi.
- .Tom ngủ ở khách sạn capsule.